- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
lương theo giờ; lương thời gian (trái với lương khoán)
Tiền lương theo giờ được trả theo thời gian làm việc.
lương theo giờ; lương thời gian (trái với lương khoán)
Tiền lương theo giờ được trả theo thời gian làm việc.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
lương theo giờ; lương thời gian (trái với lương khoán)
lương theo giờ; lương thời gian (trái với lương khoán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.