- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
kế hoạch; dự định; lên kế hoạch(kế thừa)
中提前安排要做的事情tíqián ānpái yào zuò de shìqing
Bạn có kế hoạch gì không?
kế hoạch; dự án; lên kế hoạch(kế thừa)
中为了完成某事而提前制定的方案wèile wánchéng mǒushì ér tíqián zhìdìng de fāng'àn
Kế hoạch này rất tốt.
kế hoạch; dự định; lên kế hoạch(kế thừa)
中提前安排要做的事情tíqián ānpái yào zuò de shìqing
Bạn có kế hoạch gì không?
kế hoạch; dự án; lên kế hoạch(kế thừa)
中为了完成某事而提前制定的方案wèile wánchéng mǒushì ér tíqián zhìdìng de fāng'àn
Kế hoạch này rất tốt.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
kế hoạch; dự định; lên kế hoạch
kế hoạch; dự định; lên kế hoạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kế hoạch; chương trình; lên kế hoạch(kế thừa)
中为了达到目标而制定的具体安排或方案wèile dádào mùbiāo érzhìdìng de jùtǐ ānpái huòzhě fāng'àn
kế hoạch; dự án; dự định(kế thừa)
中安排好的事情或工作ānpái hǎo de shìqing huò gōngzuò
kế hoạch; lập kế hoạch; hoạch định(kế thừa)
中事先想好并安排要做的事情shìxiān xiǎnghǎo bìng ānpái yào zuò de shìqing
Chúng tôi dự định đi Bắc Kinh.
kế hoạch; lên kế hoạch; dự định(kế thừa)
Chúng tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.
kế hoạch; chương trình; lên kế hoạch(kế thừa)
中为了达到目标而制定的具体安排或方案wèile dádào mùbiāo érzhìdìng de jùtǐ ānpái huòzhě fāng'àn
kế hoạch; dự án; dự định(kế thừa)
中安排好的事情或工作ānpái hǎo de shìqing huò gōngzuò
kế hoạch; lập kế hoạch; hoạch định(kế thừa)
中事先想好并安排要做的事情shìxiān xiǎnghǎo bìng ānpái yào zuò de shìqing
Chúng tôi dự định đi Bắc Kinh.
kế hoạch; lên kế hoạch; dự định(kế thừa)
Chúng tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.