- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
đếm phiếu; kiểm phiếu
Chúng tôi đang kiểm phiếu.
đếm phiếu; kiểm phiếu
Chúng tôi đang kiểm phiếu.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
đếm phiếu; kiểm phiếu
đếm phiếu; kiểm phiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.