- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
máy tính có thể đọc được; khả đọc bằng máy tính
Tài liệu này có thể đọc được bằng máy tính.
có thể đọc bằng máy tính; máy tính có thể đọc được
Những dữ liệu này có thể đọc được bằng máy tính.
máy tính có thể đọc được; khả đọc bằng máy tính
Tài liệu này có thể đọc được bằng máy tính.
có thể đọc bằng máy tính; máy tính có thể đọc được
Những dữ liệu này có thể đọc được bằng máy tính.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
máy tính có thể đọc được; khả đọc bằng máy tính
máy tính có thể đọc được; khả đọc bằng máy tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.