- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Kế Đô (khái niệm thiên văn Vệ Đà, Sanskrit: Ketu; điểm đối diện vớiLa Hầu)
sao giả (điềm báo tai họa); Kế Đô (thiên văn học cổ)
Sao Kế Đô là một khái niệm trong thiên văn học cổ đại.
Kế Đô (khái niệm thiên văn Vệ Đà, Sanskrit: Ketu; điểm đối diện vớiLa Hầu)
sao giả (điềm báo tai họa); Kế Đô (thiên văn học cổ)
Sao Kế Đô là một khái niệm trong thiên văn học cổ đại.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Kế Đô (khái niệm thiên văn Vệ Đà, Sanskrit: Ketu; điểm đối diện vớiLa Hầu)
Kế Đô (khái niệm thiên văn Vệ Đà, Sanskrit: Ketu; điểm đối diện vớiLa Hầu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.