- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
đo lường; đo đạc
Đơn vị đo lường này là gì?
tính; tính toán
Chúng ta nên tính toán chi phí một chút.
đo lường; đo đạc
Đơn vị đo lường này là gì?
tính; tính toán
Chúng ta nên tính toán chi phí một chút.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
đo lường; đo đạc
đo lường; đo đạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.