- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
thanh đo lường; thước đo
Cây thước đo này rất dài.
que đo (mức dầu); que thăm dầu
Vui lòng kiểm tra que thăm dầu.
thanh đo lường; thước đo
Cây thước đo này rất dài.
que đo (mức dầu); que thăm dầu
Vui lòng kiểm tra que thăm dầu.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
thanh đo lường; thước đo
thanh đo lường; thước đo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.