- 言ngôn(lời nói)
- 丁đinh(đinh, người đàn ông)
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
đơn đặt hàng
中购买东西时写下的单据gòumǎi dōngxi shí xiěxià de dānjù
Tôi có một đơn đặt hàng.
đơn đặt hàng
中购买东西时写下的单据gòumǎi dōngxi shí xiěxià de dānjù
Tôi có một đơn đặt hàng.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đơn đặt hàng
đơn đặt hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.