- 言ngôn(lời nói)
- 丁đinh(đinh, người đàn ông)
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
số đơn hàng
Xin hãy cho tôi số đơn hàng.
số đơn hàng
Xin hãy cho tôi số đơn hàng.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
số đơn hàng
số đơn hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.