- 言ngôn(lời nói)
- 丁đinh(đinh, người đàn ông)
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
đặt vé
Tôi muốn đặt vé.
đặt vé
Xin hãy giúp tôi đặt vé.
đặt vé
Tôi muốn đặt vé.
đặt vé
Xin hãy giúp tôi đặt vé.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
đặt vé
đặt vé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.