- 言ngôn(lời nói)
- 丁đinh(đinh, người đàn ông)
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
người đặt mua; người đăng ký mua
Chúng tôi có rất nhiều người đăng ký.
người đặt mua; người đăng ký mua
Chúng tôi có rất nhiều người đăng ký.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người đặt mua; người đăng ký mua
người đặt mua; người đăng ký mua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.