- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
cáo phó; thông báo tin buồn (ai qua đời)
Anh ấy đã viết một cáo phó.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
cáo phó; thông báo tin buồn (ai qua đời)
Anh ấy đã viết một cáo phó.
cáo phó; thông báo tin buồn (ai qua đời)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.