- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
cho rằng; coi là; nghĩ rằng
Tôi cho rằng anh ấy là người tốt.
Cô ấy cho rằng học ngoại ngữ rất có ích cho công việc.
Anh ta đã nhận nhầm tôi thành mẹ tôi.
Bạn nghĩ cô ấy bao nhiêu tuổi?
Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.
Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.
cho rằng; coi là; nghĩ rằng
Tôi cho rằng anh ấy là người tốt.
Cô ấy cho rằng học ngoại ngữ rất có ích cho công việc.
Anh ta đã nhận nhầm tôi thành mẹ tôi.
Bạn nghĩ cô ấy bao nhiêu tuổi?
Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.
Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.