- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhận ra người (của trẻ nhỏ); biết người lạ(kế thừa)
Em bé này bắt đầu nhận ra người rồi.
nhận ra người; phân biệt được người(kế thừa)
Đứa trẻ này còn nhỏ, chưa biết nhận người.
nhận ra người (của trẻ nhỏ); biết người lạ(kế thừa)
Em bé này bắt đầu nhận ra người rồi.
nhận ra người; phân biệt được người(kế thừa)
Đứa trẻ này còn nhỏ, chưa biết nhận người.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.