- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
coi như; xem là
Tôi coi anh ấy là giáo viên của tôi.
xem; ngắm nhìn; duyệt
coi là; xem là; nhận là
coi như; xem là
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
coi như; xem là
Tôi coi anh ấy là giáo viên của tôi.
xem; ngắm nhìn; duyệt
coi là; xem là; nhận là
coi như; xem là
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
coi như; xem là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.