- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhận rõ; xác định chắc chắn
Bạn đã nhận ra rõ ràng chưa?
xác nhận chắc chắn; nhắm đúng vào
Bạn đã chắc chắn chưa?
tin chắc; xác định; công nhận
Tôi tin tưởng bạn.
nhận rõ; xác định chắc chắn
Bạn đã nhận ra rõ ràng chưa?
xác nhận chắc chắn; nhắm đúng vào
Bạn đã chắc chắn chưa?
tin chắc; xác định; công nhận
Tôi tin tưởng bạn.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
nhận rõ; xác định chắc chắn
nhận rõ; xác định chắc chắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.