- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
(khẩu) chịu thua; đầu hàng; mất gan
Anh ấy không bao giờ chịu thua.
(khẩu) chịu thua; đầu hàng; mất gan
Anh ấy không bao giờ chịu thua.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
(khẩu) chịu thua; đầu hàng; mất gan
(khẩu) chịu thua; đầu hàng; mất gan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.