- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
chịu thua; thừa nhận thất bại
Tôi nhận thua rồi, tôi sai rồi.
chịu thua; thừa nhận thất bại
Tôi nhận thua rồi, tôi sai rồi.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
chịu thua; thừa nhận thất bại
chịu thua; thừa nhận thất bại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.