- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhận rõ; nhìn rõ; nhận ra
Chúng ta phải nhận rõ sự thật.
nhận rõ; nhìn rõ; nhận ra
Chúng ta phải nhận rõ sự thật.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
nhận rõ; nhìn rõ; nhận ra
nhận rõ; nhìn rõ; nhận ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.