- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhận thức luận; tri thức luận; lý thuyết nhận thức (triết học)
Nhận thức luận là một nhánh của triết học.
nhận thức luận; tri thức luận; lý thuyết nhận thức (triết học)
Nhận thức luận là một nhánh của triết học.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
nhận thức luận; tri thức luận; lý thuyết nhận thức (triết học)
nhận thức luận; tri thức luận; lý thuyết nhận thức (triết học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.