- 言ngôn(lời nói)
- 襄tương(giúp đỡ, nâng lên)
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
nhường đường; nhường lối
中给别人腾出通行的空间gěi biérén ténɡchū tōnɡxíng de kōnɡjiān
Xin hãy nhường đường!
nhường đường; nhường lối
中给别人腾出通行的空间gěi biérén ténɡchū tōnɡxíng de kōnɡjiān
Xin hãy nhường đường!
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
nhường đường; nhường lối
nhường đường; nhường lối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.