- 言ngôn(lời nói)
- 己kỷ(bản thân)
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
ghi nhớ; nhớ kỹ
中用心记忆,不让忘掉yòngxīn jìyìxìng, búràng wàngdiào
Xin hãy nhớ tên của tôi.
Bạn nhất định phải ghi nhớ quy tắc an toàn này.
nhớ; ghi nhớ; ghi chép
中把某事放在心里,不会忘记bǎ mǒushì fàng zài xīnli, búhuì wàngjì
ghi nhớ; nhớ kỹ
中用心记忆,不让忘掉yòngxīn jìyìxìng, búràng wàngdiào
Xin hãy nhớ tên của tôi.
Bạn nhất định phải ghi nhớ quy tắc an toàn này.
nhớ; ghi nhớ; ghi chép
中把某事放在心里,不会忘记bǎ mǒushì fàng zài xīnli, búhuì wàngjì
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
ghi nhớ; nhớ kỹ
ghi nhớ; nhớ kỹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi đã nhớ lời bạn nói rồi.
Bạn nhất định phải nhớ đường về nhà.
thuộc lòng; học thuộc
中用心思把事情或知识放在脑子里,不会忘记yònɡ xīn si bǎ shìqing huò zhīshi fànɡ zài nǎozi li, búhuì wànɡji
Bài thơ này rất ngắn, tôi đọc qua một lần là thuộc lòng ngay.
Tôi đã nhớ lời bạn nói rồi.
Bạn nhất định phải nhớ đường về nhà.
thuộc lòng; học thuộc
中用心思把事情或知识放在脑子里,不会忘记yònɡ xīn si bǎ shìqing huò zhīshi fànɡ zài nǎozi li, búhuì wànɡji
Bài thơ này rất ngắn, tôi đọc qua một lần là thuộc lòng ngay.