- 言ngôn(lời nói)
- 己kỷ(bản thân)
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
phim tài liệu(kế thừa)
中用真实画面和事实叙述记录现实生活或历史事件的电影yòng zhēnshí huàmiàn hé shìshí xùshù jìlù xiànshí shēnghuó huò lìshǐ shìjiàn de diànyǐng
Tôi thích xem phim tài liệu.
phim tài liệu(kế thừa)
中用真实的素材拍摄的电影yòng zhēnshí de sùcái pāishè de diànyǐng
phim tài liệu(kế thừa)
中用真实画面和事实叙述记录现实生活或历史事件的电影yòng zhēnshí huàmiàn hé shìshí xùshù jìlù xiànshí shēnghuó huò lìshǐ shìjiàn de diànyǐng
Tôi thích xem phim tài liệu.
phim tài liệu(kế thừa)
中用真实的素材拍摄的电影yòng zhēnshí de sùcái pāishè de diànyǐng
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
phim tài liệu
phim tài liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phim tài liệu; phim tài liệu truyền hình(kế thừa)
中用真实素材拍摄的、反映客观事实的电影或电视节目yòng zhēnshí sùcái pāishè de、fǎnyìng kèguān shìshí de diànyǐng huò diànshì jiémù
phim tài liệu; phim tài liệu truyền hình(kế thừa)
中用真实素材拍摄的、反映客观事实的电影或电视节目yòng zhēnshí sùcái pāishè de、fǎnyìng kèguān shìshí de diànyǐng huò diànshì jiémù