- 言ngôn(lời nói)
- 己kỷ(bản thân)
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
ghi chép; ghi lại (trong sách vở, tài liệu)
中用文字把事情写在书或文件里yòng wénzì bǎ shìqing xiě zài shū huò wénjiàn lǐ
Lịch sử đã ghi lại quá khứ.
ghi chép; ghi lại; tư liệu thành văn
中把事情写下来保存的文字记录bǎ shìqing xiě xiàlai bǎocún de wénzì jìlù
Đây là một ghi chép lịch sử.
ghi chép; ghi lại (trong sách vở, tài liệu)
中用文字把事情写在书或文件里yòng wénzì bǎ shìqing xiě zài shū huò wénjiàn lǐ
Lịch sử đã ghi lại quá khứ.
ghi chép; ghi lại; tư liệu thành văn
中把事情写下来保存的文字记录bǎ shìqing xiě xiàlai bǎocún de wénzì jìlù
Đây là một ghi chép lịch sử.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
ghi chép; ghi lại (trong sách vở, tài liệu)
ghi chép; ghi lại (trong sách vở, tài liệu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ghi xuống; ghi lại
中用文字把事情写下来yòng wénzì bǎ shìqing xiě xiàlai
Anh ấy đã ghi chép lại lịch sử.
ghi xuống; ghi lại
中用文字把事情写下来yòng wénzì bǎ shìqing xiě xiàlai
Anh ấy đã ghi chép lại lịch sử.