- 言ngôn(lời nói)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
kể chuyện lịch sử; giảng sử (thể loại truyện kể lịch sử)
Anh ấy thích nghe kể chuyện lịch sử.
kể chuyện lịch sử; giảng sử (thể loại truyện kể lịch sử)
Anh ấy thích nghe kể chuyện lịch sử.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
kể chuyện lịch sử; giảng sử (thể loại truyện kể lịch sử)
kể chuyện lịch sử; giảng sử (thể loại truyện kể lịch sử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.