- 言ngôn(lời nói)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
giảng hoà; đình chiến; hòa giải
Cuối cùng họ đã giảng hòa.
hòa giải; điều hòa; điều chỉnh
Họ đã giảng hòa.
giảng hoà; đình chiến; hòa giải
Cuối cùng họ đã giảng hòa.
hòa giải; điều hòa; điều chỉnh
Họ đã giảng hòa.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
giảng hoà; đình chiến; hòa giải
giảng hoà; đình chiến; hòa giải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.