- 言ngôn(lời nói)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
giảng viên; giảng sư
Anh ấy là một giảng viên xuất sắc.
giảng viên; giảng sư
Anh ấy là một giảng viên đại học.
giảng viên; giảng sư
Anh ấy là một giảng viên xuất sắc.
giảng viên; giảng sư
Anh ấy là một giảng viên đại học.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
giảng viên; giảng sư
giảng viên; giảng sư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.