- 言ngôn(lời nói)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
bục giảng; bàn giảng viên
Giáo viên đứng sau bục giảng.
bục giảng; bàn giảng viên
bục giảng; bàn giảng viên
Giáo viên đứng sau bục giảng.
bục giảng; bàn giảng viên
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
bục giảng; bàn giảng viên
bục giảng; bàn giảng viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.