- 言ngôn(lời nói)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
chú trọng; cẩn thận; kỹ lưỡng; (danh) sự tinh tế; điều đáng lưu ý
Anh ấy rất chú trọng đến cách ăn mặc.
cầu kỳ; tinh tế; chú trọng (đến chi tiết)
Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề.
chú trọng; tinh tế; kỹ lưỡng; (danh) yêu cầu cao; sự tinh tế
chú trọng; cẩn thận; kỹ lưỡng; (danh) sự tinh tế; điều đáng lưu ý
Anh ấy rất chú trọng đến cách ăn mặc.
cầu kỳ; tinh tế; chú trọng (đến chi tiết)
Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề.
chú trọng; tinh tế; kỹ lưỡng; (danh) yêu cầu cao; sự tinh tế
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
chú trọng; cẩn thận; kỹ lưỡng; (danh) sự tinh tế; điều đáng lưu ý
chú trọng; cẩn thận; kỹ lưỡng; (danh) sự tinh tế; điều đáng lưu ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy rất cầu kỳ trong cách ăn mặc.
Anh ấy rất cầu kỳ trong cách ăn mặc.