- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
(văn) ca ngợi; tụng ca
ca ngợi; ca tụng; ngợi ca
Chúng tôi ca ngợi những người anh hùng.
Acura (thương hiệu xe hơi của Honda)
Acura là thương hiệu xe hơi cao cấp của công ty Honda Nhật Bản.
(văn) ca ngợi; tụng ca
ca ngợi; ca tụng; ngợi ca
Chúng tôi ca ngợi những người anh hùng.
Acura (thương hiệu xe hơi của Honda)
Acura là thương hiệu xe hơi cao cấp của công ty Honda Nhật Bản.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
(văn) ca ngợi; tụng ca
(văn) ca ngợi; tụng ca
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.