ấp úng; lắp bắp (khi nói)
// NGHĨA CHÍNHấp úng; lắp bắp (khi nói)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy ấp úng không nói nên lời.
ấp úng; nói lắp bắp
ngập ngừng; ấp úng