- 言ngôn(lời nói)
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
giăng bẫy; đặt bẫy
Anh ta đã giăng bẫy hãm hại tôi.
giăng bẫy; đặt bẫy
Anh ta đã giăng bẫy hãm hại tôi.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
giăng bẫy; đặt bẫy
giăng bẫy; đặt bẫy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.