- 言ngôn(lời nói)
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
cơ sở vật chất; thiết bị; công trình
中为了某个目的而建造或准备的建筑物、装置或设备wèile mǒugerèmù érjiànzào huò zhǔnbèi de jiànzhúwù、zhuāngzhì huòshèbèi
Cơ sở vật chất ở đây rất tốt.
cơ sở hạ tầng; thiết bị; công trình (được xây dựng hoặc lắp đặt để phục vụ một mục đích nhất định)
中为了某种目的而建造或安装的东西;基础建设wèile mǒuzhǒng mùdì érjiànzào huò ānzhuāng de dōngxi;jīchǔ jiànshè
Thành phố này có rất nhiều cơ sở công cộng.
cơ sở vật chất; thiết bị; công trình
中为了某个目的而建造或准备的建筑物、装置或设备wèile mǒugerèmù érjiànzào huò zhǔnbèi de jiànzhúwù、zhuāngzhì huòshèbèi
Cơ sở vật chất ở đây rất tốt.
cơ sở hạ tầng; thiết bị; công trình (được xây dựng hoặc lắp đặt để phục vụ một mục đích nhất định)
中为了某种目的而建造或安装的东西;基础建设wèile mǒuzhǒng mùdì érjiànzào huò ānzhuāng de dōngxi;jīchǔ jiànshè
Thành phố này có rất nhiều cơ sở công cộng.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
cơ sở vật chất; thiết bị; công trình
cơ sở vật chất; thiết bị; công trình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.