- 言ngôn(lời nói)
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
thiết lập; thành lập
中建立或创办某个机构、组织或制度jiànlì huòzhe chuàngbàn mǒuge jīgòu、zǔzhī huòzhe zhìdù
Chúng tôi đã thành lập một công ty mới.
thiết lập; thành lập
中建立或创办某个机构、组织或制度jiànlì huòzhe chuàngbàn mǒuge jīgòu、zǔzhī huòzhe zhìdù
Chúng tôi đã thành lập một công ty mới.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
thiết lập; thành lập
thiết lập; thành lập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.