- 言ngôn(lời nói)
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
tiêu chuẩn thiết kế; quy chuẩn thiết kế
Đây là quy tắc thiết kế của chúng tôi.
tiêu chuẩn thiết kế; quy chuẩn thiết kế
Quy phạm thiết kế này rất nghiêm ngặt.
tiêu chuẩn thiết kế; quy chuẩn thiết kế
Đây là quy tắc thiết kế của chúng tôi.
tiêu chuẩn thiết kế; quy chuẩn thiết kế
Quy phạm thiết kế này rất nghiêm ngặt.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
tiêu chuẩn thiết kế; quy chuẩn thiết kế
tiêu chuẩn thiết kế; quy chuẩn thiết kế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.