- 言ngôn(lời nói)
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
thiết lập phòng thủ; bố phòng
Họ đang thiết lập phòng thủ.
bố phòng; phòng thủ; lập tuyến phòng thủ
Thành phố này được phòng thủ rất nghiêm ngặt.
thiết lập phòng thủ; bố phòng
Họ đang thiết lập phòng thủ.
bố phòng; phòng thủ; lập tuyến phòng thủ
Thành phố này được phòng thủ rất nghiêm ngặt.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
thiết lập phòng thủ; bố phòng
thiết lập phòng thủ; bố phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.