- 言ngôn(lời nói)
- 登đăng(leo lên, lên cao)
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
lễ thêm sức; lễ kiên tín (nghi lễ xác nhận đức tin trong Kitô giáo)
Anh ấy đã tham gia lễ xác nhận.
lễ thêm sức; lễ kiên tín (nghi lễ xác nhận đức tin trong Kitô giáo)
Anh ấy đã tham gia lễ xác nhận.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lễ thêm sức; lễ kiên tín (nghi lễ xác nhận đức tin trong Kitô giáo)
lễ thêm sức; lễ kiên tín (nghi lễ xác nhận đức tin trong Kitô giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.