- 言ngôn(lời nói)
- 登đăng(leo lên, lên cao)
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
huy hiệu; phù hiệu
Anh ấy đeo một huy hiệu trên ngực.
huy hiệu; phù hiệu
Anh ấy đeo một huy hiệu trên ngực.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
huy hiệu; phù hiệu
huy hiệu; phù hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.