- 言ngôn(lời nói)
- 登đăng(leo lên, lên cao)
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
bằng chứng; chứng cứ
中法庭上证人说的话、提供的证据fǎtíng shàng zhèngrén shuō de huà、tígōng de zhèngjù
Lời khai của anh ấy rất quan trọng.
bằng chứng; chứng cứ
中法庭上证人说的话、提供的证据fǎtíng shàng zhèngrén shuō de huà、tígōng de zhèngjù
Lời khai của anh ấy rất quan trọng.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
bằng chứng; chứng cứ
bằng chứng; chứng cứ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.