- 言ngôn(lời nói)
- 平bình(bằng phẳng, công bằng)
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
được bầu chọn là; được đánh giá là
Anh ấy được bình chọn là nhân viên xuất sắc.
được bình chọn là; được công nhận là
Anh ấy được chọn là nhân viên xuất sắc nhất năm.
được bình chọn là; được xét là
được bầu chọn là; được đánh giá là
Anh ấy được bình chọn là nhân viên xuất sắc.
được bình chọn là; được công nhận là
Anh ấy được chọn là nhân viên xuất sắc nhất năm.
được bình chọn là; được xét là
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
được bầu chọn là; được đánh giá là
được bầu chọn là; được đánh giá là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy được đánh giá là nhân viên xuất sắc.
Anh ấy được đánh giá là nhân viên xuất sắc.