- 言ngôn(lời nói)
- 平bình(bằng phẳng, công bằng)
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
bình luận; phê bình; đánh giá(kế thừa)
Giáo viên đã phê bình bài văn của tôi.
đánh giá; ước tính(kế thừa)
Giáo viên đã nhận xét bài văn của tôi.
bình luận; phê bình; đánh giá(kế thừa)
Giáo viên đã phê bình bài văn của tôi.
đánh giá; ước tính(kế thừa)
Giáo viên đã nhận xét bài văn của tôi.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
bình luận; phê bình; đánh giá
bình luận; phê bình; đánh giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.