- 言ngôn(lời nói)
- 平bình(bằng phẳng, công bằng)
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
kể chuyện truyền thống (một người kể, không nhạc, thường đề tài lịch sử kèm bình luận, có từ đời Tống Nguyên)
Anh ấy thích nghe bình thoại.
kể chuyện truyền thống (một người kể, không nhạc, thường đề tài lịch sử kèm bình luận, có từ đời Tống Nguyên)
Anh ấy thích nghe bình thoại.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
kể chuyện truyền thống (một người kể, không nhạc, thường đề tài lịch sử kèm bình luận, có từ đời Tống Nguyên)
kể chuyện truyền thống (một người kể, không nhạc, thường đề tài lịch sử kèm bình luận, có từ đời Tống Nguyên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.