- 言ngôn(lời nói)
- 戠chức(khắc dấu, ghi nhớ)
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
nhìn thấu; vạch trần; nhận ra (âm mưu)
Anh ấy đã nhìn thấu lời nói dối của tôi.
nhìn thấu; vạch trần; phá vỡ âm mưu
Tôi đã nhìn thấu lời nói dối của anh ta.
nhìn thấu; vạch trần; nhận ra (âm mưu)
Anh ấy đã nhìn thấu lời nói dối của tôi.
nhìn thấu; vạch trần; phá vỡ âm mưu
Tôi đã nhìn thấu lời nói dối của anh ta.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
nhìn thấu; vạch trần; nhận ra (âm mưu)
nhìn thấu; vạch trần; nhận ra (âm mưu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.