- 言ngôn(lời nói)
- 戠chức(khắc dấu, ghi nhớ)
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
kiến thức và nhãn quan; học thức và độ lượng
Anh ấy rất có kiến thức và kinh nghiệm.
kiến thức và nhãn quan; học thức và độ lượng
Anh ấy rất có kiến thức và kinh nghiệm.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
kiến thức và nhãn quan; học thức và độ lượng
kiến thức và nhãn quan; học thức và độ lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.