- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
lừa đảo; tống tiền; uy hiếp
Anh ta đã lừa đảo tiền của công ty.
gian lận để nhận (tiền, phúc lợi...); lĩnh khống bằng gian lận
lĩnh tiền gian lận; tham ô (bằng cách khai man để nhận tiền)
Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.
lừa đảo; tống tiền; uy hiếp
Anh ta đã lừa đảo tiền của công ty.
gian lận để nhận (tiền, phúc lợi...); lĩnh khống bằng gian lận
lĩnh tiền gian lận; tham ô (bằng cách khai man để nhận tiền)
Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
lừa đảo; tống tiền; uy hiếp
lừa đảo; tống tiền; uy hiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lĩnh tiền gian lận; nhận tiền giả mạo
lĩnh tiền gian lận; nhận tiền giả mạo