- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)
- 心tâm(trái tim, lòng)
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
kêu gọi; hiệu triệu
Anh ấy quyết định kháng cáo.
kháng cáo; khiếu nại (pháp lý)
Anh ấy đã đệ đơn kháng cáo.
kêu gọi; hiệu triệu
Anh ấy quyết định kháng cáo.
kháng cáo; khiếu nại (pháp lý)
Anh ấy đã đệ đơn kháng cáo.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
kêu gọi; hiệu triệu
kêu gọi; hiệu triệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.