- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
than thở; kể khổ; phàn nàn
Anh ấy thích than thở với bạn bè.
kể lể; than thở; kiện tụng; tố cáo
hoàn cảnh khổ cực; cảnh khốn khổ
than thở; kể khổ; phàn nàn
Anh ấy thích than thở với bạn bè.
kể lể; than thở; kiện tụng; tố cáo
hoàn cảnh khổ cực; cảnh khốn khổ
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
than thở; kể khổ; phàn nàn
than thở; kể khổ; phàn nàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.