- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phí khám bệnh
Phí khám bệnh là bao nhiêu?
phí khám bệnh
Phí khám bệnh là bao nhiêu?
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phí khám bệnh
phí khám bệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.