- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lời lẽ khéo léo; ngôn từ ngoại giao; hùng biện(kế thừa)
Lời lẽ của anh ấy rất đúng mực.
lời lẽ khéo léo; ngôn từ ngoại giao; hùng biện(kế thừa)
Lời lẽ của anh ấy rất đúng mực.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
lời lẽ khéo léo; ngôn từ ngoại giao; hùng biện
lời lẽ khéo léo; ngôn từ ngoại giao; hùng biện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.