- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
(điện toán) token (trong xử lý ngôn ngữ tự nhiên và AI)
Từ nguyên này đại diện cho cái gì?
(điện toán) token (trong xử lý ngôn ngữ tự nhiên và AI)
Từ nguyên này đại diện cho cái gì?
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
(điện toán) token (trong xử lý ngôn ngữ tự nhiên và AI)
(điện toán) token (trong xử lý ngôn ngữ tự nhiên và AI)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.